hao phí

  1. Waste
    • Quản lý tồi thì hao phí lao động
      Without a good management, labour will be wasted

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "hao phí"

hao phí
Đừng hao phí nước khi đánh răng.